| lộn đầu | bt. Lấy đầu làm đuôi: Đũa lộn đầu, lộn đầu đũa // (B) Ngược-ngạo, hỗn-hào: Lộn đầu xuống đất, trở cẳng lên trời (thng). |
| Cô ta lăn lộn đầu tóc rũ rượi. |
| Chắc chắn đó không phải là người của những cuộc đối thoại say sưa ! Mà trước tiên , đó càng không phải là người của những ý tưởng nồng nhiệt , nói ra có thể làm đảo lộn đầu óc , hoặc gây ấn tượng thật đậm với những người chung quanh ! Thành thử ngay khi Tế Hanh ngồi giữa đám đông , người ta vẫn thấy ở ông nhu cầu trao đổi trò chuyện một hai câu với một người nào đó thật ra là một biến tướng của nhu cầu độc thoại , kết quả sự đắm chìm triền miên của ông vào bản thân mình ngay giữa cuộc sống hàng ngày. |
| Tập lết đi , té lăn cù lộn đầu trong vũng nắng. |
| Du khách nhí sẽ hào hứng với quảng trường Thần thoại có nhà bạt nhún Trampoline , trò chơi tương tác chuyển động cơ thể Playoke , rạp phim XD tương tác , Music Express hay Vùng đất yêu thương với hệ thống liên hoàn trong pháo đài kẹo ngọt Candy Land Trong khi đó , giới trẻ ưa mạo hiểm có cơ hội thử thách chính mình với loạt trò chơi cảm giác mạnh như đu quay llộn đầu, đu quay dây văng , tháp rơi tự do , tàu lượn siêu tốc , đua xe trên không , tàu hải tặc , chuyến phiêu lưu trong hầm mộ Sắp tới , Bánh xe bầu trời khổng lồ với 60 cabin , cao gần 200 m so với mực nước biển sẽ đi vào hoạt động. |
* Từ tham khảo:
- vân-tinh
- vân-tiêu
- vân-tụ
- vân-trình
- vân-vê
- vần-chuyển