| vân trình | dt. Đường mây. // (B) Đường công-danh, việc đi thi để làm quan: Lối vân-trình cũng tuỳ vận-mệnh, Sinh là người ai cũng chí lăng-vân (VD). |
| Vân Trình | - (xã) h. Thạch An, t. Cao Bằng |
| vân trình | dt (H. vân: mây; trình: đường đi) con đường công danh (cũ): Gót chân coi nhẹ vân trình, văn chương dốc túi công danh giật cờ (Tự tình khúc). |
| vân trình | dt. Ngb. Đường công-danh. |
| Trước lo ngại của người dân vùng hạ lưu sông Ô Lâu sẽ lãnh hậu quả , ông Trịnh Đức Hùng , Chủ tịch UBND huyện Phong Điền đã làm báo cáo gửi UBND tỉnh Thừa Thiên Huế , tỏ ý lo ngại : Với đặc điểm nước thải của Nhà máy dệt nhuộm có thành phần hóa học rất độc hại , nếu không xử lý an toàn trước khi xả sẽ có nguy cơ hủy diệt các hệ sinh thái , ảnh hưởng nghiêm trọng đến sản xuất , nuôi trồng , đời sống của nhân dân trong vùng , nhất là vùng hạ lưu sông Ô Lâu , bởi theo ông điểm xả thải (tại hói ZÉT) chỉ cách cầu Vvân trìnhcủa xã Phong Bình (huyện Phong Điền) khoảng 1 ,5 km. |
| Mảnh đất giàu tiềm năng Thiên nhiên ban tặng Ninh Bình nguồn tài nguyên du lịch đa dạng , độc đáo như Vườn quốc gia Cúc Phương , Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Vân Long , suối nước khoáng Kênh Gà , động Vvân trình, nhà thờ đá Phát Diệm , Khu du lịch hang động Tràng An... Ninh Bình cũng là địa danh có nhiều di tích lịch sử , văn hóa. |
* Từ tham khảo:
- đốc phủ
- đốc phủ sứ
- đốc suất
- đốc thúc
- đốc-tơ
- đốc-tờ