| vân vê | đt. Măn-mo, vò-vò, xe-xe: Vân-vê tà áo. |
| vân vê | - đgt. Vê đi vê lại nhiều lần một cách nhẹ nhàng trên các đầu ngón tay: Tay vân vê tà áo mỏng vừa nói tay vừa vân vê mấy sợi râu Miến đứng yên, hai tay vân ve tròn cây nứa (Tô Hoài). |
| vân vê | đgt Sờ nhẹ và nhiều lần: Cứ vân vê cái thắt lưng (Ng-hồng). |
| Nàng hồi hộp đứng dậy cúi mặt , lấy tay vân vê bông hồng ở trong bình. |
| Chàng cho tay vào túi áo , vân vê ba đồng hào một cách âu yếm , vì ba hào chỉ ấy là tiền của chàng kiếm ra lần đầu tiên. |
| Chàng đứng lại , tay vân vê những cành hoa sắc thắm ướt mượt như nhung. |
| Tuyết tay vân vê mấy cành hoa thuỷ tiên , nói để gợi chuyện , vì nàng biết rằng một làn không khí ảm đạm đương bao bọc hai người. |
| Nhung trỏ vào bó cẩm chướng hất hàm , dáng điệu hách dịch hỏi : Bao nhiêu ? Thấy Liên mặt màu tái mét không nói được gì chỉ ngồi mà vân vê bó hoa , người bạn liền ngẩng lên , thay nàng trả lời : Xin bà năm hào. |
| Thanh Mai , hay lắm ! Mai đã bước ra tới sân , gọi ông lão Hạnh ra về , ông Hàn còn dặn với một câu : Vậy mai nhé , Mai ? Rồi ông ta lấy làm bằng lòng rằng đã tìm được chữ Mai có hai nghĩa , mỉm cười vân vê bộ ria , đứng nhìn theo , nhắc lại một lần cuối cùng : Chiều mai nhé , Mai ! Mai không trả lời , không quay lại , đi thẳng ra cổng. |
* Từ tham khảo:
- phụ chính
- phụ chú
- phụ dương
- phụ đạo
- phụ động
- phụ gia