| phụ động | - Nói nhân viên ngoài biên chế, chưa được tuyển dụng chính thức. |
| phụ động | dt. Người không thuộc biên chế, được thuê tuyển làm việc có tính nhất thời, không ổn định: làm phụ động ở cơ quan. |
| phụ động | tt (H. phụ: không phải là chính; động: không ở yên) Nói người làm việc tạm thời, chưa phải là nhân viên chính ngạch: Mới ra trường, anh ấy tạm làm nhân viên phụ động ở một cơ quan. |
| phụ động | .- Nói nhân viên ngoài biên chế, chưa được tuyển dụng chính thức. |
| Đấy là từ khi Tính chuyển sang uỷ ban phụ trách nội chính , anh kiên quyết cho thuê làm phụ động hai người giã giò và hai người chuyên nấu cỗ trước đây ở Hà Nội nay đã trở về quê. |
| Đấy là từ khi Tính chuyển sang uỷ ban phụ trách nội chính , anh kiên quyết cho thuê làm phụ động hai người giã giò và hai người chuyên nấu cỗ trước đây ở Hà Nội nay đã trở về quê. |
* Từ tham khảo:
- phụ giá tiền tệ
- phụ giảng
- phụ hệ
- phụ hoạ
- phụ huynh
- phụ khó tham giàu