| phụ gia | đgt. (Thành phần phụ) thêm vào: chất phụ gia. |
| phụ gia | tt (H. phụ: thêm vào; gia: thêm vào) Nói vật thêm vào vật liệu chính: Dùng xi-măng và một số chất phụ gia làm bê-tông chịu nhiệt. |
| phụ gia | bt. Thêm vào. // Phụ gia-hình. |
| Chị Quyên , đứa con gan góc , hiếm hoi của quê núi , cũng bỏ đi sau tám năm dài phụ gia đình buôn bán. |
Tôi thấy một số cơ sở tuyên bố sản xuất được màng nhựa tự huỷ nhưng thực chất chỉ làm vỡ vụn do các liên kết mạch cao phân tử bị đứt gẫy khi phụ gia D2W phân hủy. |
| Ở mức độ nhiều hơn chúng sẽ tích tụ trong gan , thận gây ung thư , giảm chức năng gan và nặng nữa thì gây ngộ độc cấp tính... Trong quá trình tái chế , do nhôm bẩn còn được độn thêm nhiều loại hóa chất , pphụ gianên các tạp chất này rất dễ bị bung ra trong quá trình đun nấu hay cọ rửa , chà xát mạnh , để lại các vết rỗ trên thành xoong , nồi , ấm đun nước thôi ra làm nước cọ rửa có màu đen bẩn. |
| Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thành lập 2 đoàn chuyên ngành y tế tiến hành kiểm tra 83 cơ sở kinh doanh nhà hàng , quán ăn , cơ sở kinh doanh thực phẩm đóng gói sẵn , kinh doanh pphụ giathực phẩm , cơ sở dịch vụ ăn uống tại các khu vui chơi , giải trí như : Công viên châu Á , Helio. |
| Tại đây , lực lượng chức năng phát hiện khu vực sơ chế giò , chả trong nhà ông Sơn có hơn 60kg giò và 1 bao chứa 14kg hàn the (là chất pphụ gianằm trong danh mục chất cấm sử dụng trong chế biến thực phẩm). |
| Tại hiện trường , ông Sơn cho biết số hàn the trên do ông mua từ Hà Nội về dùng làm pphụ giađể sản xuất giò , chả. |
* Từ tham khảo:
- phụ giảng
- phụ hệ
- phụ hoạ
- phụ huynh
- phụ khó tham giàu
- phụ khoa