| phụ hệ | dt. (Pháp): Huyết-thống cha đối với con theo pháp-luật quy-định: Vụ án tranh-chấp phụ-hệ |
| phụ hệ | - Chế độ gia tộc qui định quyền thuộc về cha. |
| phụ hệ | dt. Chế độ gia đình mà quyền hành thuộc về người cha bao gồm thừa kế của cải và tên họ, thời đại thị tộc nguyên thuỷ. |
| phụ hệ | dt (H. phụ: cha; hệ: thứ tự của sự vật) chế độ xã hội trong đó con cái theo dòng họ của cha: Chế độ mẫu hệ nhường chỗ cho chế độ phụ hệ ở giai đoạn sau của thời kì công xã nguyên thuỷ. |
| phụ hệ | bt. Tộc-hệ, gia-đình thuộc quyền của cha, trái với mẫu hệ thuộc quyền người mẹ, cũng thường gọi là phụ-quyền. // Chế-độ phụ hệ. |
| phụ hệ | .- Chế độ gia tộc qui định quyền thuộc về cha. |
| "Người ta nói tôi là nô lệ cho xã hội pphụ hệ, nhưng tôi kiểm soát tốt hơn , và không phải khổ sở như vậy. |
* Từ tham khảo:
- phụ huynh
- phụ khó tham giàu
- phụ khoa
- phụ khuyết
- phụ kiện
- phụ kiện tăng cường