| lớn đại | tt. Đã lớn, không còn trẻ nữa: Lớn đại còn đái dầm! // To sầm, lớn lắm: Con cá lớn đại. |
| lớn đại | tt. Rất lớn, lớn tướng: lớn đại còn bú mẹ. |
| Với chủ đề Kế hoạch An ninh Hàng không Toàn cầu (GASP) : Lộ trình tăng cường an ninh hàng không ở châu Phi và Trung Đông , sự kiện này dự kiến thu hút khoảng 400 đại diện quốc tế tham dự , bao gồm các Bộ trưởng Giao thông vận tải và Hàng không của các nước châu Phi và Trung Đông , các thành viên của Cơ quan hàng không Arab và châu Phi , một số lượng llớn đạidiện từ các tổ chức hàng không dân dụng quốc tế , các chuyên gia an ninh hàng không và các hãng hàng không quốc tế. |
| Nếu so sánh quang cảnh đầu tư công nghệ của Trung Quốc với Thung lũng Silicon , sự tập trung quyền lực và đối đầu căng thẳng chắc chắn hai ông llớn đạilục sẽ kinh khủng hơn. |
* Từ tham khảo:
- lớn lối
- lớn mạnh
- lớn nhanh như thổi
- lớn như vâm
- lớn phổng
- lớn sầm