| vỡ tổ | trt. C/g. Vỡ ổ, bị phá tổ: La như ong vỡ tổ, vỡ tổ đàn chim giáo-giác bay (ĐC). |
| vỡ tổ | đgt 1. Nói bay ra nhiều từ một nơi: Như ong vỡ tổ (tng). 2. Có nhiều lắm: Dạo này vỡ tổ hàng ngoại. |
| vỡ tổ | .- 1. đg. Bay ra, chạy ra rất nhiều từ một nơi: Ong vỡ tổ. 2. t. Nói một ổ lưu manh bị khám phá: Vỡ tổ kẻ cắp. |
| vỡ tổ | Nảy ra nhiều như ong vỡ tổ: Vỡ tổ kẻ cắp. |
| Quả thật thảo nào người ta hay nói " như ong vỡ tổ " ! Ong vỡ tổ là lúc này đây. |
| Kiến cávỡ tổổ bay ra Bão táp mưa sa gần tới. |
| Vào tới rìa xóm , thím Ba nghe tiếng người dậy lên rào rào như ong vỡ tổ. |
| Mùa nước lớn muộn này cái giống sen nhật trôi lang thang mặt nước vẩn vơ như chim vỡ tổ. |
| Dân chúng náo loạn như bầy ong vỡ tổ. |
| Cứ mỗi lần công ty tổ chức họp là có rất nhiều ý kiến , bức xúc tuôn ra như vvỡ tổong , công ty không giải quyết nên sau đó là đơn thư khiếu nại tiếp tục vượt cấp. |
* Từ tham khảo:
- phiên
- phiên án
- phiên âm
- phiên ấn
- phiên bản
- phiên dịch