| vênh vênh | tt. Hơi vênh, hơi tráng: Bánh xe vênh-vênh. |
| vênh vênh | dt Hơi vênh: Tấm ván vênh vênh. |
| vênh vênh | .- Hơi vênh: Tấm ván vênh vênh. |
| vênh vênh | Hơi vênh. |
Con điêng điểng mà cũng không biết ! Cặp môi nó trề ra , cái mặt vênh vênh nhưng bộ tướng nhỏ thó và đôi mắt chân thật của nó nhìn lâu cũng rất dễ mến. |
| Biết đâu lại không còn một con đang chờ mình trong này... Đừng có nói bậy ! Thằng Cò bỗng quát tôi , rồi nó vênh vênh bộ mặt làm ra vẻ cứng cỏi , vung vẩy chai dầu lửa trong tay , lội bươn tới trước đi một mình. |
| Nhìn Văn ngồi xe thật buồn cười : Không chút mặc cảm rằng mình đang ngự trên một chiếc xe cà tèng thảm hại , mặt anh thường vẫn cứ ánh lên một thứ vênh vênh không hề đáng ghét mà là đáng yêu lạ. |
| Nghĩa là trong văn chương , Văn cũng có chút vênh vênh đáng yêu như vậy : "Ồ , các con trời cứ chờ đấy , tao sẽ ra tay !". |
| Tôi tất nhiên vvênh vênhtự đắc tin vào tình yêu của mình và trả lời đanh thép lắm. |
| Tưởng bắt chước Kenny Sang oai như nào , lúc đầu đứng ngoài đường cũng vvênh vênhnhư thật. |
* Từ tham khảo:
- xốc
- xốc
- xốc
- xốc
- xốc nổi
- xốc vác