| tuỳ viên | dt. Viên-chức mang hay giữ tài-liệu cho một viên-chức cấp cao hơn và làm việc theo lời chỉ-bảo của người nầy: Tuỳ-viên lãnh-sự, tuỳ-viên quân-sự. |
| tuỳ viên | dt (H. viên: người làm công tác) Nhân viên ngoại giao phụ trách một công tác riêng biệt trong một toà đại sứ: Ông ta là tuỳ viên văn hoá ở Pháp. |
| tuỳ viên | dt. Viên-chức đi theo một viên-chức cao-cấp khác: Tuỳ-viên sứ-quán. |
| tuỳ viên | .- Nhân viên ngoại giao chuyên trách một ngành công tác ở một đại sứ quán: Tuỳ viên văn hoá; Tuỳ viên quân sự. |
| tuỳ viên | Các nhân-viên đi theo vị quan trên: Các tuỳ-viên của quan sứ-thần. |
| Trước đó , phóng viên đã đặt câu hỏi : Đề nghị người phát ngôn cho biết thông tin và phản ứng về vụ việc Chính phủ Đức yêu cầu ttuỳ viênquân sự Việt Nam phải rời khỏi nước này trong vòng 48 giờ do cáo buộc liên quan tới đến một vụ việc được cho là bắt cóc ông Trịnh Xuân Thanh ở Đức? |
* Từ tham khảo:
- lẫn lộn
- lẫn lộn vàng thau
- lẫn quẫn
- lấn
- lấn áp
- lấn át