| so đọ | đt. X. So-đo. |
| so đọ | - Nh. So bì. |
| so đọ | đgt So sánh để đối chiếu: So đọ tiền công ở hai phân xưởng. |
| so đọ | Nht. So-đo. |
| so đọ | .- Nh. So bì. |
| so đọ | Sánh nhau cho biết hơn kém. Nghĩa bóng: Ganh tị: Tính người hay so-đọ, thấy ai hơn thì tức-tối. |
| Với chiều cao lý tưởng , tranh chấp bóng bổng tốt và cách chơi mạnh mẽ , Hậu hỗ trợ rất tốt cho các trung vệ trong các tình huống cố định và cần sso đọsức mạnh. |
* Từ tham khảo:
- gắm ghé
- gặm
- gặm nhấm
- găn gắt
- gằn
- gằn gằn