| qui tội | đgt (H. qui: thâu tóm; tội: tội) Trút tội cho: Con hư, thường người ta qui tội cho người mẹ quá chiều. |
| qui tội | đt. Đổ tội về cho ai: Ai cũng đều qui-tội cho anh ấy. |
| qui tội | Trút cả tội về một ai. |
Bà phán vờ giận : Vậy ra ông qui oán , qui tội cả vào tôi đấy. |
* Từ tham khảo:
- đảng phong
- đành chịu
- đành là
- đành tâm
- đành vậy cũng vầy
- đao thuật