| phan | dt. C/g. Phiên, phướn lá cờ ở chùa: Đề-phan, tràng-phan // (R) Thẻ, xăm, tấm giấy hay vải có chữ |
| phan | đt. Phần, kéo gần lại // Leo, trèo lên |
| phan | dt. Tên một họ. |
| phan | Phướn: Tràng phan, bảo cái. |
| phan | Tên một họ. |
| Vì thế , bà đã sai người nhà đi mời ông đốc phan em bà lại chơi để ông bảo giúp con gái cho : Bà biết rằng Thu rất yêu mến cậu , rất nể lời cậu. |
Một sau ông phan đến. |
| Ông phan liền bảo chị : Được ! Chị cứ để em tìm cách dỗ cháu. |
Ông đốc phan mỉm cười : Khá ! Cháu đoán đúng. |
| Đầu chàng nóng bừng như bị sốt nặng , vì ông khách nào phải ai , chính là ông đốc phan , em bà phủ Thanh , cậu cô Thu. |
Tuyết lẩm bẩm : Rõ khéo ! Ông đốc phan hỏi lại Chương : Cô em ở quê ra chơi ? Ông đốc hỏi để có câu hỏi trong khi chuyện trò mà thôi. |
* Từ tham khảo:
- hứng tình
- hứng trí
- hứng vị
- hước
- hước
- hườm