| kỳ cùng | - ph. Cho tới giai đoạn chót: Chống nhau đến kỳ cùng. |
| kỳ cùng | trt. Đến cùng, đến tột mức: Yêu nhau đến kỳ-cùng. |
| kỳ cùng | .- ph. Cho tới giai đoạn chót: Chống nhau đến kỳ cùng. |
| kỳ cùng | Đến cùng, đến hết: Đuổi kỳ cùng. |
| Muốn mưu toan gì mặc , người đàn ông cứ quyết tâm giữ phần đất của mình đến kỳ cùng , còn người đàn bà thì cứ thờ chồng nuôi con , và giữ lấy dung nhan cho đẹp để cho người chồng được hởi dạ dưới ngọn đèn rủ chao xanh. |
| Rồi quan hỏi : Các người có muốn theo kiện đến kỳ cùng không? Ông chánh hội nhanh nhảu thưa : Bẩm quan lớn , chúng con chờ lệnh quan lớn. |
Thì bà kể nốt cho cháu nó nghe cái vụ anh hùng cứu mỹ nhân trên sông kỳ cùng xem nào. |
| Cúi xuống gội đầu , tóc vừa dày vừa nặng , lại thêm trượt chân , cả người cả tóc trôi theo dòng sông kỳ cùng. |
| Theo số liệu truyền thông Đức đăng tải , kể từ khi xảy ra vụ đảo chính quân sự bất thành hồi năm ngoái , hơn 400 người gồm sĩ quan quân đội , nhà ngoại giao , thẩm phán và các quan chức cấp cao Thổ Nhĩ Kkỳ cùngcác thành viên gia đình họ đã nộp đơn xin tị nạn ở Đức. |
| Trên cơ sở đó , Bộ TN&MT ; chỉ đạo Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia triển khai kế hoạch trong năm 2017 phải tập trung nguồn lực thực hiện lập Quy hoạch tài nguyên nước lưu vực sông Hồng Thái Bình ; lập quy hoạch tài nguyên nước lưu vực sông Bằng Giang Kkỳ cùng, sông Srêpốk ; lập nhiệm vụ Quy hoạch tài nguyên nước lưu vực sông Cửu Long ; Dự án Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng sông Cửu Long. |
* Từ tham khảo:
- đi thăm
- đi theo
- đi thôi
- đi tiểu tiện
- đi trưa
- đi tuần