| đi tuần | đgt Đi quanh để canh phòng ban đêm: Họ cắt nhau đi tuần mỗi người hai giờ. |
| đi tuần | đg. Đi quanh một nơi để canh phòng: Bộ đội đi tuần. 2. Làm tuần phiên. |
| Để tối , à quên , tối nay tôi phải đi tuần dọc sông , không được , để mai tôi kể cho anh nghe. |
| Đóng ở xã nhà , chèo đò và đêm đêm vác gậy đi tuần. |
| Chúng thét : Giờ thiết quân luật mà mấy người kéo đi đâu rần rần vậỷ Thím Ba ú bước sấn lên : Mấy người giết con cháu chúng tôi , thì chúng tôi phải đi chôn chớ đi đâu ! Tên cầm đầu tpán đi tuần nghe nói , đưa hai tay về phía trước : Được , cứ đi đi !... Mấy người biểu tình luôn cũng được nữa. |
| Khi đó cả thành phố chỉ có 56 cảnh sát gồm người Pháp và Việt Nam làm nhiệm vụ duy trì an ninh , trật tự nhưng một phần ba trong số đó là sĩ quan và làm bàn giấy , số còn lại đi tuần trên đường cả ngày lẫn đêm. |
Nhưng ông phó hội tức khắc nổi giận mà rằng : Việc gì mà khốn cả? Ông bảo việc gì mà khốn cả? Tôi thì tôi tưởng nếu ông Trương đã nhìn thấy như thế thì cứ việc khai trong đơn cả hai số xe , mà không rõ đích xác là số nào ! Có phải thế không , hở các cụ? Ta chỉ nhầm mà không rõ là con bảy hay con số một mà thôi ! Ta cứ việc khai như thế , để nhà chức trách tiện điều tra chứ việc gì mà sợ ! Ông phó lý ngăn lại : Thôi đi , ngộ nhỡ quan trên khiển trách ông Trương , làm sao đi tuần mà gặp việc như thế , có một hàng số xe cũng không nhớ , thì có phải khổ cả không? Cái điều ấy ta phải suy nghĩ lắm mới được. |
Anh thấy gì? Bẩm quan lớn , lúc chúng con đi tuần ra đến gần đường quan lộ thì thấy có tiếng người kêu rên... Rồi ở trong xe có người bị đẩy ra ngã ngồi phệt dưới đất là thị Mịch này... Thị này kêu khóc rất thảm thiết vào lúc xe bắt đầu chạy... Biết là có chuyện không hay nên con ra đứng giữa đường giơ hai tay ra bắt xe đứng lại , sau khi rúc tù và lên. |
* Từ tham khảo:
- lịchl
- lịch
- lịch
- lịch
- lích bà lịch bịch
- lịch bịch