| đi theo | đgt 1. Cùng đi với người khác: Ông bố ra đi, người con đi theo 2. Gắn với: Việc này đi theo việc ấy. |
| đi theo | đg. 1. Cùng đi với người khác. 2. Gắn với: Việc này đi theo việc kia. |
| Bà Thân đã định chỉ để cho một mình Trác dđi theobà Tuân sang. |
| Và mỗi lần nói đến Tạc , lòng nàng lại nao nao rộn rập như đã bỏ một người chồng chân chính để dđi theokẻ khác. |
| Nhưng bỗng một tràng tiếng ho trong nhà , và dđi theomột tiếng " è " thực dài. |
Lúc bấy giờ mấy ông hầu quan Toàn quyền cũng vừa đến , rồi thấy lạ , đi theo chúng tôi. |
| Hình như nàng mặc áo tang , đội mấn , tóc xõa đi theo một chiếc áo quan và chính chàng lại nằm trong chiếc áo quan ấy , người chàng liệm toàn vải trắng. |
Chàng chỉ cốt xem mặt các cô phù dâu nên vừa đi theo Mai vừa hỏi : Những ai phù dâu ? Chắc anh chẳng biết ai cả. |
* Từ tham khảo:
- thông cù
- thông danh
- thông-tâm
- thông-dịch-viên
- thông đàm
- thông-đạo