Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thông danh
đt. Khai tên họ, đưa danh thiếp vào trước:
Muốn xin hội kiến, xin thông danh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
vả miệng
-
vả-tạt
-
vả-vê
-
vạ gà
-
vạ lây
-
vạ ương
* Tham khảo ngữ cảnh
Ảnh : Báo Giao t
thông danh
tính nạn nhân tử vong được xác định là anh Dương Minh Tr.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thông danh
* Từ tham khảo:
- vả miệng
- vả-tạt
- vả-vê
- vạ gà
- vạ lây
- vạ ương