| nghệ an | đd. Một tỉnh ở phía bắc Trung việt, thường cũng nói tắt là Nghệ: Đi Nghệ, Thanh nghệ-Tĩnh (Thanh hoá - Nghệ-An - Hạ-tĩnh) |
| nghệ an | Tên một tỉnh lớn ở phía bắc Trung kỳ. |
| Anh Lữ kể ông tổ bốn đời nhà anh quê tận Hưng Nguyên , nghệ an , bị chúa Nguyễn bắt đày lên chỗ thâm sơn cùng cốc này. |
(1) Thành phố tỉnh nghệ an. |
| Ông tuy người nghệ an((3) Thời Nguyễn Du , huyện Nghi Xuân thuộc tỉnh Nghệ An. |
Về Sự tích con dã tràng , người nghệ an cũng kể như trên kia , trừ một vài chi tiết hơi khác , ví dụ lúc ông bị giam , không phải nghe chim sẻ nói chuyện mà nghe một bầy kiến nói với nhau về cái tin kho lúa đổ. |
Đồng bào thiều số ở nghệ an cũng có Sự tích trầu , cau và vôi nội dung khác với các truyện trên : Một người có chín con gái cùng đi cuốc cỏ dâu. |
Người nghệ an kể truyện này như sau : Một người làm nghề câu cá hàng ngày đứng câu ở chỗ núi đá cửa biển. |
* Từ tham khảo:
- thức ngọn vật lạ
- thức nhắc
- thức thời
- thức thức
- thức tỉnh
- thực