| lợi hại | dt. Lợi và hại: Cân-phân lợi-hại // Ghê-gớm, đáng sợ: Tay đó lợi-hại lắm! |
| lợi hại | - l. d. Điều lợi và điều hại, điều hay và điều dở. 2. t. Có nhiều khả năng về cái hay hoặc cái dở: Tay ấy lợi hại lắm. |
| lợi hại | I. dt. Điều có lợi hay có hại nói chung: tính toán lợi hại ra sao rồi lại làm. II. tt. Đáng gờm, nếu không cẩn thận thì dễ bị gây tai hại, thất thiệt cho mình: đối thủ lợi hại o Địa hình rất lợi hại. |
| lợi hại | dt Điều lợi và điều hại; Điều hay và điều dở: Phải cân nhắc lợi hại trước khi nhận lời. tt Có hiệu quả lớn; Có tác dụng lớn: Vũ khí và phương tiện thô sơ cải tiến tỏ ra rất lợi hại (VNgGiáp). |
| lợi hại | 1. dt. Lợi và hại: Cân nhắc lợi hại. 2. tt. Ngb. Ghê-gớm, quan-trọng: Tên cướp lợi-hại. |
| lợi hại | .- l. d. Điều lợi và điều hại, điều hay và điều dở. 2. t. Có nhiều khả năng về cái hay hoặc cái dở: Tay ấy lợi hại lắm. |
| lợi hại | Lợi và hại. Nghĩa bóng: quan-hệ, ghê gớm: Tên tướng cướp này lợi-hại lắm. |
| Tôi đã phân tích tất cả những điều lợi hại rồi. |
| Chuyên chở một loại hàng khả nghi như vậy đối với nhận xét của nhà cầm quyền , không phải chủ thuyền không tính toán lợi hại. |
| Ta bàn chuyện của những kẻ có hiểu biết , có trách nhiệm , cân nhắc lợi hại trước khi ném chết một con chuột hôi. |
| Đa số ở vào lứa tuổi chín chắn , có tài thích ứng với biến đổi của hoàn cảnh , nhanh chóng thấy điều lợi hại , xem thường sách vở và những hào quang nặng chất thuyết lý như là lòng nhân nghĩa , lương tâm , phận sự , chí làm trai , kinh bang tế thế… Họ cũng ghét cay ghét đắng những điều phù hoa như lòng thương yêu , sự mơ mộng , nỗi buồn vu vơ , nỗi chán nản trước nhân tình thế thái. |
| Không khí dè dặt khách sáo biến mất , hai người vừa ăn vừa quay đầu đũa vẽ xuống nền đất mềm cạnh cái mâm gỗ những mẫu vũ khí , tranh luận sôi nổi về các lợi hại của từng thứ. |
| Cái gì làm cho họ phẫn nộ ? Kẻ đập vỡ cái niêu cơm của họ , trước mắt là bọn thu thuế , bọn chức sắc chuyên nạt nộ dọa đóng gông những ai không chịu nộp thóc nộp tiền cho quan phủ ! Đem bọn đó ra giễu cợt , họ vui đùa thỏa thích ngay ! Nhưng ta may mắn nhìn được xa hơn đám đông , ta phải tính trước cái lợi hại. |
* Từ tham khảo:
- lợi khí
- lợi linh trí hôn
- lợi lộc
- lợi nhuận
- lợi nhuận mộc
- lợi niệu