| lợi ích | dt. Điều có lợi đưa đến: Làm vậy, có nhiều lợi-ích // tt. C/g. ích-lợi, có ích, có lợi: Cái đó rất lợi-ích. |
| lợi ích | - Điều có lợi, điều cần thiết: Vì lợi ích của nhân dân mà quân đội chiến đấu. |
| lợi ích | dt. Điều có lợi, có ích nói chung: lợi ích cá nhân gắn liền với lợi ích tập thể o lợi ích của việc trồng cây gây rừng. |
| lợi ích | dt (H. ích: cần thiết cho mình) Điều cần thiết và có lợi cho mình: Ngoài lợi ích của dân tộc, của Tổ quốc, thì Đảng không có lợi ích gì khác (HCM). |
| lợi ích | bt. Tốt, có lợi. |
| lợi ích | - Điều có lợi, điều cần thiết: Vì lợi ích của nhân dân mà quân đội chiến đấu. |
| Tôi chỉ xin anh nghĩ tới câu này : “Nếu ta còn có thể giúp ích cho đời được , dù chỉ là một lợi ích cỏn con mặc lòng thì ta không không được phép tự huỷ thân thể của ta đi”. |
| Vì lợi ích của chính " bà con " , vì sự an toàn sinh sống làm ăn của từng người , vì giấc ngủ , muỗng cơm của từng cháu bé , vì... vì đủ mọi thứ thiêng liêng trên đời , đặc biệt đối với quê hương Hai Nhiều , ông buộc lòng chứng tỏ quyền uy của mình. |
| Làng thừa biết chính ông là người đẻ ra quyết định này , và cũng lại ông có thể xoá bỏ nếu ông thấy không hợp ý dân , không đem lại lợi ích gì cho dân. |
| Nhiều khi , ông thấy mình bất lực với những việc mà ông nghĩ có thể làm khác hơn , tốt hơn nhiều , vừa thoả mãn những đòi hỏi của con người , vừa đem lại lợi ích và sức mạnh cho quân đội , cho cách mạng. |
| Khoa học tự nhiên ở trường chỉ mới cho tôi một khái niệm chung chung về xã hội loài ong , về những lợi ích của con ong , đại khái vậy thôi. |
| . Mấy cậu có oán thù gì với nhau đâu mà hầm hừ đòi bắn lẫn nhau ! Mấy cậu bắn nhau thì cũng là người mình đổ máu , lợi ích gì |
* Từ tham khảo:
- lợi linh trí hôn
- lợi lộc
- lợi nhuận
- lợi nhuận mộc
- lợi niệu
- lợi nuôi lợn cái, hại nuôi bồ câu