| lợi danh | tt. Được lợi cho danh-tiếng: Làm như vậy cũng được lợi-danh // dt. C/g. Danh-lợi, danh-tiếng và mối lợi: Chạy theo lợi-danh. |
| lợi danh | - Quyền lợi và danh vọng. |
| lợi danh | Nh. Danh lợi. |
| lợi danh | dt (H. danh: tiếng tăm) Của cải và danh tiếng: Chen chúc lợi danh đà chán ngắt (NgCgTrứ). |
| lợi danh | .- Quyền lợi và danh vọng. |
Chẳng qua duyên nợ trời sinh Tham vì nhơn nghĩa lợi danh chẳng màng. |
Song Từ Thức vốn tính hay rượu , thích đàn , ham thơ , mến cảnh , việc sổ sách bỏ ùn cả lại thường bị quan trên quở trách rằng : Thân phụ thầy làm đến Đại thần mà thầy không làm nổi một chức Tri huyện hay sao ! Từ than rằng : Ta không thể vì số lương năm đấu gạo đỏ mà buộc mình trong áng lợi danh. |
Nghĩa là : Khe trong suối biếc nước ngon lành , Đường thế chi màng đến lợi danh. |
| Dưới đây là... Phật dạy : Tất cả hạnh phúc hay khổ đau do chính bản thân mình tự định đoạt cuộc đời Khi con người biết buông xả những llợi danhhay thù hận , thì tâm ta mới trong sáng để vượt qua những cám dỗ của phiền não tham , sân... 9 quả báo ghê rợn của chuyện bồ bịch , nhất định nên đọc một lần Dưới đây là 9 loại báo ứng lớn nhất của những chuyện ngoại tình , tà dâm Theo H.T.H.T /phunutoday/Khoevadep. |
| Lẽ thường các ca sĩ đang được ăn lộc của bolero , có nhiều llợi danhvà tiền bạc từ bolero thì phải cảm ơn bolero và bảo vệ bolero. |
| Khi nào vượt qua được chuyện llợi danhthì khi đó mới tinh gọn được bộ máy. |
* Từ tham khảo:
- lợi dụng
- lợi hại
- lợi ích
- lợi khí
- lợi linh trí hôn
- lợi lộc