| lợi dụng | dt. Vật tiện-lợi để dùng // đt. Dùng cho có lợi: Lợi-dụng thiên-nhiên, lợi-dụng đất-đai, lợi-dụng thời-cơ // Làm lợi cho mình mà có hại cho người khác: Lợi-dụng lòng tốt của bạn, lợi-dụng sức trẻ-con. |
| lợi dụng | - đg. 1. Dùng vào việc gì cho có ích : Triệt để lợi dụng thì giờ. 2. Thừa dịp mưu ích riêng cho mình : Lợi dụng chức vụ làm bậy. |
| lợi dụng | đgt. Dựa vào điều kiện thuận lợi để làm dễ dàng hơn hoặc để đạt điều gì: lợi dụng thời cơ o lợi dụng chức quyền để làm việc phi pháp. |
| lợi dụng | đgt (H. dụng: dùng) 1. Dùng vào việc gì có ích: Lợi dụng thì giờ rỗi để đọc sách. 2. Thừa dịp mưu ích riêng cho mình: Bọn phản động thì lợi dụng những khuyết điểm đó (HCM). |
| lợi dụng | đt. Dùng cái gì để lấy lợi riêng cho mình: Lợi dụng lòng thật-thà của dân-chúng. |
| lợi dụng | .- đg. 1. Dùng vào việc gì cho có ích: Triệt để lợi dụng thì giờ. 2. Thừa dịp mưu ích riêng cho mình: Lợi dụng chức vụ làm bậy. |
| lợi dụng | Dùng để lấy lợi riêng cho mình: Lợi-dụng lòng tín-ngưỡng của người mà kiếm ăn. |
| Trương nhớ đến hôm nào vào một cái quán nghỉ chân gặp một người đàn bà đương nằm ngủ , cái ý tưởng lợi dụng cơ hội làm chàng thấy nóng ở hai tai và hồi hộp. |
| Chàng vui sướng nhưng trong thân tâm tự thấy xấu hổ đã lợi dụng cơ hội để bắt một người con gái thơ ngây chiều mình. |
| Anh ấy yêu mình mà dám xin mình thứ gì đâu , nhiều cơ hội anh ấy có thể lợi dụng nhưng không một lần nào anh ấy có ý khác. |
| Nhưng vì yêu nàng , Văn muốn cho gia đình nàng êm ấm hạnh phúc lại như xưa thay vì lợi dụng cơ hội ‘nước đục thả câu’. |
| Cái tính đa nghi của Lộc mà bà Án muốn lợi dụng ngờ đâu lại có hại cho mưu cơ của bà. |
Bọn học trò quỷ quái lợi dụng ngay tin đồn ấy để doạ Hồng và Nga , bịa đặt ra rằng có khi đào được cả bím tóc của người Tàu. |
* Từ tham khảo:
- lợi ích
- lợi khí
- lợi linh trí hôn
- lợi lộc
- lợi nhuận
- lợi nhuận mộc