| lao kay | đd. Một tỉnh ở thượng du Bắc Việt. |
| lao kay | Tên một tỉnh ở thượng-du Bắc-kỳ, trước là phố Ngâu, tên chữ là Lão-nhai. |
| Xuân đâu ? Anh Xuân hiện đi lao kay vắng. |
| Anh có biết ai giấu anh không... Để tôi nói anh nghe hôm ngồi ở nhà Lâm , Thảo với Loan , Minh đến báo tin Thái bị bắt , tôi giấu anh : Xuân ở lao kay về bảo tôi báo tin cho anh biết , tôi lại giấu anh. |
| Anh Thái đi , lúc bị bắt về thì còn ở lao kay. |
* Từ tham khảo:
- vô-kỳ-hạn
- vô-kỷ
- vô-kỷ-luật
- vô-lậu
- vô-liêm
- vô-liêu