| vô kỷ luật | tt. Thiếu kỷ-luật, lộn-xộn, không phép-tắc: Chỗ vô-kỷ-luật; đứa vô-kỷ-luật. |
| vô kỷ luật | .- Vi phạm kỷ luật: Hành động vô kỷ luật. |
| Mỗi khi có người phát biểu " Bạn Sài chê vợ không xứng đáng làm liên đội trưởng " thì các anh phụ trách đều tức giận và bảo : " Em nào nói thế là vô kỷ luật ". |
| Như vậy vừa không tôn trọng con người , vừa vô kỷ luật. |
| Như vậy vừa không tôn trọng con người , vừa vô kỷ luật. |
| Tháng 5/2016 , tại Hội nghị triển khai Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết Đại hội XII của Đảng và các chỉ thị , kết luận của Bộ Chính trị , Ban Bí thư về công tác dân vận , Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng phát biểu : "Một số người vô tổ chức , vvô kỷ luật, kéo bè kéo cánh , nịnh bợ cấp trên , chèn ép quần chúng và cấp dưới , cơ hội , thực dụng , gây mất đoàn kết nội bộ Điều nghiêm trọng là có không ít cán bộ , đảng viên , kể cả một số cán bộ cao cấp , bị những ham muốn vật chất cám dỗ , cũng chạy theo tiền tài , địa vị , sống ích kỷ , buông thả , tự do chủ nghĩa , không còn tư cách đảng viên. |
| Cũng theo ông Hiền , buổi học của các lớp VLVH nhìn chung là bát nháo , vvô kỷ luật, hoặc buồn tẻ , rời rạc ; thầy dạy thầy nghe , trò ở dưới nói chuyện riêng vô tư. |
| Đối với trường hợp anh Trần Văn Châu , ông Nguyễn Việt Tuấn nhận xét anh Châu là người vvô kỷ luật, thích thì làm không thích thì nghỉ. |
* Từ tham khảo:
- thiều
- thiều
- thiều
- thiều quang
- thiểu
- thiểu