| khảnh ăn | tt. X. Kén ăn. |
| khảnh ăn | - Nh. Khảnh: Thằng bé khảnh ăn nên gầy còm. |
| khảnh ăn | tt Như Khảnh: Nhà lang vốn khảnh ăn (Tô-hoài). |
| khảnh ăn | đt. Ăn uống ít oi. |
| khảnh ăn | .- Nh. Khảnh: Thằng bé khảnh ăn nên gầy còm. |
| khảnh ăn | Nói người ăn uống ít và không ăn uống sam-sưa. |
| Con gái Hà rất kkhảnh ăn, cứ phải dùng đủ chiêu trò mới dụ được bé ăn hết bát cơm. |
* Từ tham khảo:
- sung quân
- sung số
- sung sức
- sung sướng
- sung thiện
- sung túc