| khạc | đt. Hớp hơi vào, gồng cuống họng cho hẹp rồi hắt ra để tống vật nghẹn nơi cuống họng: Khạc đàm, khạc xương // (B) Phỉ-nhổ, tỏ vẻ khinh-bỉ: Khạc vào mặt. |
| khạc | - đg. Làm bật ra cái gì vướng ở trong cổ : Khạc đờm. |
| khạc | đgt Làm bật ra cái gì vướng ở trong cổ họng: Khạc chẳng ra cho, nuốt chẳng vào (Thơ cổ); Ho ra bạc, khạc ra tiền (tng); Đại bác khạc đạn. |
| khạc | đt. Lấy hơi hắt cái gì ở trong cổ cho văng ra: Khạc một cục đờm. Khạc chẳng ra cho, nuốt chẳng vào (Ng.gia.Thiều) // Khạc vào mặt, tỏ vẻ khinh lắm. |
| khạc | .- đg. Làm bật ra cái gì vướng ở trong cổ: Khạc đờm. |
| khạc | Dặng cho cái gì vướng ở trong cổ bật ra: Khạc ra đờm. Khạc ra máu. Văn-liệu: Khặc chẳng ra cho, nuốt chẳng vào (thơ cổ). |
| Một vài tiếng ho , tiếng khạc nhổ , rồi lại đến những tiếng ngáy đều đều , tiếng vo ve của những con muỗi chui qua lỗ màn rách bay vào. |
| Ngồi bó gối quanh ngọn đèn , họ vừa hút thuốc , khạc nhổ vừa nói chuyện dấm dẳng rời rạc. |
Nó chui vô miệng mày hở ? Ụa... ụa... Tao hỏi nó chui vô mấy con rồi ? Thằng Cò ư... ư... khạc nhổ rồi phun tiếp liền mấy cái , không đáp. |
| Tôi chọn bài viết lên án thói quen khạc nhổ bừa bãi của người dân Ấn Độ và Nepal. |
| Tác giả đưa ra lý lẽ rằng khạc nhổ vừa bất lịch sự , vừa mất vệ sinh , lại là tác nhân lan truyền các bệnh truyền nhiễm qua đường nước bọt như viêm phổi. |
| Không đâu mà người dân khạc nhổ ngoài đường nhiều như ở đất nước này. |
* Từ tham khảo:
- tự kiêu
- tự lập
- tự liệu
- tự lợi
- tự lợi tự tha
- tự lực