| kỹ nữ | dt. Đĩ, đàn-bà bán dâm. |
| kỹ nữ | - Gái điếm trong xã hội cũ. |
| kỹ nữ | dt. Đĩ. |
| kỹ nữ | .- Gái điếm trong xã hội cũ. |
| kỹ nữ | Con đĩ. |
Chị ạ , trông con cóc đậu trên cái cọc be rau muống như pho tượng đồng đen một cô kỹ nữ Xiêm La giở hai tay ra múa. |
| Ngày sang Đại Việt , gã bỏ ra một nghìn lạng bạc để chuộc hai kỹ nữ mang theo. |
| Nhưng Trương Phụ không bao giờ thỏa mãn , hai kỹ nữ quá thành thạo về phòng the , không còn cái e ấp , nhẹ nhàng của con nhà lành. |
| Hai cô kỹ nữ bất phục thủy thổ phương Nam , lần lượt theo nhau chui vào lòng đất. |
Này là những ngọt ngào của Xuân Diệu khi cần lấy lòng ai đó cái đầu nghiêng nghiêng , con mắt đắm đuối Xuân Diệu tự hạ mình khác chi Người kỹ nữ. |
Khiên cưỡng ! Nói lấy được ! Ai cũng thấy thật không xứng đáng với tầm vóc con người đã viết những Nguyệt cầm , Thơ duyên , Lời kỹ nữ. |
* Từ tham khảo:
- miễn-lễ
- miễn-nhiễm
- miễn-tang
- miễn-tội
- miễn-tử
- miễn-trưng