| kỳ tài | dt. Cái tài lạ-thường // (thth) Người tài-giỏi vượt bực: Một kỳ-tài của đất nước. |
| kỳ tài | - Tài năng vượt xa mức thường. |
| kỳ tài | dt. Tài-năng lạ thường: Bậc kỳ tài. |
| kỳ tài | .- Tài năng vượt xa mức thường. |
| kỳ tài | Tài lạ thường: Người ấy có kỳ tài. |
| Em cảm ơn anh Long xì tin , ông anh cực kỳ tài năng và cực kỳ đáng yêu. |
| Song trong thiên hạ may ra được một vài người văn võ song toàn như người nhạc sĩ kỳ tài ấy. |
| Rồi cười khà khà , bắt tay ông bạn cũ một cái sau khi nói : Ồ , thế mà bây giờ đệ mới biết thế đấy ! Cho nên tôi vẫn bảo trước là không ngại mà ! Nghị Hách đứng lên , chân thành nói : Tiên sinh ơi , đệ rất lấy làm mừng rỡ được gặp ông bạn cũ như tiên sinh , một người đặc biệt , một bậc kỳ tài , thượng thông thiên văn , hạ trí địa lý , trung tri nhận sự ! Đệ phải thù tạc tiên sinh vào bậc thượng khách thì mới khỏi phụ tấm ơn tri ngộ của tiên sinh. |
| Đó là cái kỳ tài của làng bẹp ! Nói đấy , chứ việc ấy sở dĩ mà con biết được là vì nhà con nó đi Hải Phòng vừa về. |
| Lúc ấy , xa giá nhà vua phiêu giạt , mà Quốc Tuấn vốn có kỳ tài , lại còn mối hiềm cũ của Yên Sinh Vương863 , nên có nhiều người nghi ngại. |
Ngũ Lão (người làng) Phù Ủng , (huyện) Đường Hảo (châu) Thượng Hồng , lúc hơn hai mươi tuổi , [38a] , Hưng Đạo Vương thấy và cho là có kỳ tài , đem con gái nuôi gả cho. |
* Từ tham khảo:
- con ma
- con mang
- con mày con nuôi
- con mắt là mặt đồng cân
- con mắt lá răm, lông mày lá liễu đáng trăm quan tiền
- con mắt tinh đời