| kỳ quặc | tt. Kỳ-cục lạ đời: Tính-tình kỳ-quặc. |
| kỳ quặc | - Quái lạ lắm (dùng với ý xấu): ý nghĩ kỳ quặc. |
| kỳ quặc | tt. Nht. Kỳ-cục. |
| kỳ quặc | .- Quái lạ lắm (dùng với ý xấu): Ý nghĩ kỳ quặc. |
| kỳ quặc | Quái lạ: Tính nết kỳ-quặc. |
Còn gì hơn ? Chỉ một lần này thôi là thoát khỏi hẳn cái anh chàng kỳ quặc và bận bịu ấy. |
| Khó thật ! Một thằng trai mới lớn như tôi lại đi hỏi người khác về một cô bé chưa quen biết , thấy kỳ quặc thế nào ! Rốt cuộc , tôi đành về không. |
| Tao không muốn đặt chân lên cái xứ sở có những chuyện kỳ quặc nữa " [6]. |
| Họ cũng ăn lòng lợn , ăn măng , ăn đủ các loại lá kỳ quặc. |
| Bàn ở tầng hai , cạnh cửa sổ , nhìn thẳng xuống ngã tư nơi mà mọi chuyện kỳ quặc của Thamel phơi bày ra trước mặt. |
Khi tôi lần đầu tiên nghe về lễ hội Pashut từ Amir và Dana , tôi đã nghĩ rằng đây là thứ kỳ quặc nhất trên thế giới. |
* Từ tham khảo:
- đồn trú
- đồn trung
- đồn trưởng
- đốn
- đốn
- đốn