| kỳ vọng | đt. Mong-mỏi nơi, trông-mong vào: Kỳ-vọng nơi đứa con yêu-quý, kỳ-vọng vào một ngày mai tươi đẹp. |
| kỳ vọng | - Cầu mong, mong mỏi. |
| kỳ vọng | bt. Mong-mỏi: Kỳ-vọng đi tới đích; có nhiều kỳ-vọng. |
| kỳ vọng | .- Cầu mong, mong mỏi. |
| kỳ vọng | Mong-mỏi cho có ngày được: Kỳ-vọng cho thành tài. |
| Nhưng làm sao mà buộc Nguyễn Khải cũng giống mọi người cho được? Trung thành với thói quen vốn có , Nguyễn Khải thường chỉ nói điều gì mà ông đoán là người ta chờ đợi ở mình : với một cây bút đang được dư luận khen ngợi thì ông cũng thêm vào vài lời khen , rồi nay mai ông cũng sẵn sàng chê nếu biết rằng chung quanh không còn kỳ vọng ở con người mà hôm qua họ phát hiện. |
| Không tâm huyết , kỳ vọng vào cái gì , không mơ một xa vời , không rút ruột ra tin ai , yêu ai. |
| Chuyện yêu quái ở Xương Giang Ở Phong Châu(1) có người họ Hồ tên là kỳ vọng. |
| Cuối đời họ Hồ , kỳ vọng đi buôn bán , ngụ ở thành Xương Giang (2) , rồi ốm chết ở thành ấy. |
| Những nông dân thật thà chất phác kỳ vọng vào "ông" dân biểu này nhiều quá , mà tôi làm chẳng được bao nhiêu. |
| Họ đã không được sống đúng với con người của mình , mà phải sống theo kỳ vọng của số đông. |
* Từ tham khảo:
- lục bộ
- lục bộ
- lục bục
- lục cảnh chùy bàng
- lục chiến
- lục cục