| ỳ ạch | trt. Trỏ về nặng nề. |
| ỳ ạch | .- Nh. Ỳ à ỳ ạch. |
| ỳ ạch | Trỏ bộ nặng-nề khó chịu: Ăn no thở ỳ-ạch. |
| Còn tại dự án 8B Lê Trực , vi phạm đã rõ , đã có những chỉ đạo từ phía các ngành , các cấp , thậm chí từ Chính phủ , nhưng tiến độ xử lý vi phạm vẫn khá yỳ ạch, khiến dư luận bức xúc về hiệu lực thực thi pháp luật. |
| Tuy nhiên , 7 tháng nay công trình thi công yỳ ạch, không hoàn thành khối lượng đề ra. |
* Từ tham khảo:
- năng suất phân li
- năng suất toả nhiệt
- năng tắm năng mát, năng hát năng hay
- năng thần
- nằng nặc
- nằng nằng