| hồ ly tinh | dt. (truyền): C/g. Hồ-ly hay Con tinh hồ-ly, chồn sống lâu thành tinh, thường hoá hình gái đẹp. |
| hồ ly tinh | dt. Nht. Hồ-tinh. |
| hồ ly tinh | Thường nói tắt là hồ-tinh. Loài cáo đã thành tinh. |
| Tôi có cảm giác như tiếng hát của hồ ly tinh đang vang lên từ bãi cỏ. |
| Tôi phá lên cười và tiếng hồ ly tinh gầm lên : Tại cô muốn thế đấy nhé. |
| Thần mà còn thích thịt chó , huống chi là người ! Trong các truyện cũ của Tàu , người ta thường thấy có những con hồ ly tinh gần thành chánh quả mà chỉ vì trong một lúc thèm thịt đàn ông , con trai đã làm điều càn bậy để đến nỗi phí cả mấy ngàn năm tu luyện. |
Mẹ tôi thì gầm lên : Gặp lại con hồ ly tinh ấy thì tôi tước như tước đay. |
| Con hồ ly tinh , giờ ngươi đã thân bại danh liệt , tấm thân tàn còn đáng giá gì không? Ngươi đã hại mẹ con ta ra sao , giờ đến lượt ngươi gánh đủ. |
| Nhiều người bất bình và chỉ trích Cao Lệ Hồng là hhồ ly tinhgiật chồng. |
* Từ tham khảo:
- ngầu ngầu
- ngẫu
- ngẫu đoạn ti liên
- ngẫu hôn
- ngẫu hứng
- ngẫu lực