| loạn kinh | dt. (Y): Đường kinh trồi sụt không đều. |
| Chu kì kinh nguyệt không đều... có thể là do hội chứng đa nang buồng trứng Hội chứng buồng trứng đa nang (PCOS) rối loạn nội tiết , làm mất cân bằng hormone sinh sản estrogen và testosterone , có thể gây ra một số triệu chứng khó chịu như rối lloạn kinhnguyệt , tăng trưởng lông trên khuôn mặt và đau nửa đầu. |
| Ảnh : Internet Những tác hại của bệnh buồng trứng đa nang chính là nguy cơ bị tim mạch , béo phì , tiểu đường tuýp 2 , rối lloạn kinhnguyệt và mụn trứng cá , Vậy thì đối chiếu với các công dụng của đậu nành ở trên , sữa đậu nành chính là thức uống giúp ngăn ngừa và giảm thiểu các tác hại của bệnh buồng trứng đa nang gây ra. |
| Sách Tứ Xuyên trung dược chí viết : Dong riềng bổ thận hư , trị lậu , bạch đới , rối lloạn kinhnguyệt , nhọt độc giai đoạn sưng nóng đỏ đau. |
| Những người mắc các bệnh phụ khoa , rối lloạn kinhnguyệt không nên áp dụng phương pháp này. |
| Các em nên lưu ý , đây là biện pháp tránh thai khẩn cấp nên không thể dùng quá thường xuyên bởi có thể gây rối lloạn kinhnguyệt , rong kinh. |
| Sau 35 tuổi , phụ nữ bắt đầu có dấu hiệu suy giảm nội tiết tố nữ (còn gọi là estrogen) , gây ra tình trạng rối lloạn kinhnguyệt , mệt mỏi , giảm ham muốn tình dục. |
* Từ tham khảo:
- thua quạu
- thua sạch
- thua tài
- thua tiền
- thua thăm
- thua trận