| hành phạt | đt. Phạt-tạ // (thth) Phạt tội nặng-nề: Bị hành-phạt khổ-sở. |
| hành phạt | đgt (H. phạt: trừng phạt) Nói thần thánh trừng phạt, theo quan niệm mê tín: Tên thầy bói nói rằng bà ta bị ốm là vì thần thánh hành phạt. |
| hành phạt | đt. Thi-hành hiến-pháp: Quyền hành-pháp. // Cơ quan hành-pháp. Quyền hành-pháp. |
| hành phạt | .- Nói quỉ thần trừng phạt, theo mê tín. |
| hành phạt | Phạt: Người mê-tín, ốm đau cho là quỉ-thần hành-phạt. |
| Theo hồ sơ do Hạt kiểm lâm Phú Ninh cung cấp riêng cho chúng tôi , vào năm 2006 , ông Huỳnh Ngọc Thuật cũng từng có hành vi phá rừng , từng bị Hạt xử phạt hành chính 200.000 đồng nhưng ông Thuật vẫn chưa chấp hhành phạt. |
| Do vậy , HĐXX quyết định áp dụng mức án cao nhất trong khung hhành phạtđối với Nguyễn Phi Hùng. |
| Qua tin báo của người dân , CSGT Đà Nẵng đã tiến hhành phạtnặng xe quy tắc đô thị của UBND phường Bình Thuận (quận Hải Châu , Đà Nẵng) vì đã nghênh ngang đậu trên điểm đón , trả khách của xe buýt. |
* Từ tham khảo:
- thiết cốt
- thiết cứ
- thiết danh mại tước
- thiết diện
- thiết dụng
- thiết đãi