| hàng thần | dt. Kẻ chịu hàng và nhận làm tôi một ông vua: Hàng-thần lơ-láo, phận mình ra chi (K). |
| hàng thần | dt (H. hàng: chịu phục tùng; thần: bề tôi) Người đầu hàng về làm tôi một triều đình phong kiến: Bó thân về với triều đình, hàng thần lơ láo phận mình ra sao (K). |
| hàng thần | dt. Kẻ đầu-hàng về làm quan, làm tôi nhà vua: Hàng thần lơ-láo phận mình ra chi (Ng.Du) |
| hàng thần | .- Kẻ hàng phục một triều đình phong kiến: Hàng thần lơ láo phận mình ra đâu (K). |
| hàng thần | Kẻ đã hàng-phục mà được làm quan: Hàng-thần lơ-láo, phận mình ra chi. |
Thôi , cô đừng có nhắc tới chức tước làm gì cho tôi thêm hổ thẹn , phận hàng thần lơ láo nào có ra chi. |
* Từ tham khảo:
- khăn san
- khăn tang
- khăn tay
- khăn tày rế
- khăn tày vồ
- khăn thâm áo vải