| khăn san | - Khăn quàng của phụ nữ làm bằng hàng tơ mỏng. |
| khăn san | dt. Khăn dệt bằng sợi mềm và mỏng, phụ nữ dùng choàng vào đầu để chống lạnh hay che bụi. |
| khăn san | dt (Pháp: Châle) Khăn bằng len hay bằng tơ, phụ nữ khoác ở vai: Ra tỉnh mua được chiếc khăn san về tặng vợ. |
| khăn san | .- Khăn quàng của phụ nữ làm bằng hàng tơ mỏng. |
| Loan rùng mình , cởi khăn san quàng phủ lên đầu , vì gió lạnh nổi lên lọt vào phòng. |
| Thấy trên mặt phản có quả chè và mâm cau , Loan vờ như không để ý đến , cởi khăn san vắt lên ghế , rồi ngồi vào bàn ăn , gượng tươi cười nói với mẹ : Con lại đằng chị giáo vui câu chuyện nên về chậm nên thầy mẹ phải đợi cơm. |
| Tay giữ chặt lấy khăn san , nàng đi ngược lên chiều gió , hai con mắt buồn bã nhìn ra phía sông. |
* Từ tham khảo:
- khăn tay
- khăn tày rế
- khăn tày vồ
- khăn thâm áo vải
- khăn trắng
- khăn tua