| hãm hại | đt. Hại người có mưu-tính: Hãm-hại người ngay. |
| hãm hại | - đgt. Làm hại, giết chết bằng thủ đoạn ám muội: Kẻ địch hãm hại tù chính trị trong ngục tù hãm hại lẫn nhau Xưa nay hãm hại người ta đã đầy (Nhị độ mai). |
| hãm hại | đgt (H. hãm: mưu hại; hại: làm cho tổn thất) Làm cho bị thiệt hại nhiều: Xưa nay hãm hại người ta đã đầy (NĐM). |
| hãm hại | đt. Làm hại người: Xưa nay hãm-hại người ta đã đầy (Nh.đ.Mai) |
| hãm hại | .- Làm cho bị thiệt hại nhiều. |
| hãm hại | Lừa cho người ta mắc phải tai-hại: Xưa nay hãm-hại người ta đã đầy (Nh-đ-m). |
| Bọn xu nịnh tìm cách hãm hại những kẻ dám nói thẳng để diệt cả họa gần. |
| Nguyễn Phúc Dục và Nguyễn Phúc Văn bị hãm hại. |
| Bạn ông bị tên Trương quốc phó hãm hại , gia đình ông lánh nạn vào Qui Nhơn , thì những lời đồn đãi tán tụng về đức thuần hậu của hoàng tôn mới được lưu truyền trong giới kẻ sĩ. |
| Ông nghĩ đến những truyện ma quái lúc thay hình biến thể khi muốn hãm hại đám học trò. |
| Chú Sa diễn vai thiếu úy Cón (nghe cái tên thôi cũng thấy ghét rồi) , một tên ác ôn giết vợ , hãm hại vợ người , tàn sát trẻ nít , huênh hoang phá xóm phá làng , sau chết vì bị chó điên cắn. |
| Tôi không thể chịu được những kẻ nhân danh chủ nghĩa xã hội để hãm hại , gạt bỏ những người tận lực cho sự mở mang giàu có của chủ nghĩa ấy. |
* Từ tham khảo:
- thù ghét
- thù hằn
- thù khích
- thù lao
- thù lù
- thù nghịch