| rảng | trt. Tiếng đồ sành, đồ chai rớt bể: Đổ cái rảng, rớt nghe cái rảng. // Tiếng to mà thanh: Rang-rảng, rổn-rảng. |
| rảng | trt. Giảm bớt, nới ra: Cơn sốt đã rảng. |
| rảng | tt. Bớt, giảm; dãn ra, nói ra: Cơn sốt đã rảng o Trời rảng mây o Mọi người đã rảng ra xa. |
| Tập Đình không thạo tiếng Việt , ngơ ngác không hiểu vì sao đột nhiên mọi người im lặng , quay sang hỏi Lý Tài bằng tiếng tàu , giọng nói ồ ề , rổn rảng. |
| Số " anh em quen biết ơn nghĩa " của Lợi là tất cả nghĩa quân trong toán hiện đóng tại Huề , nghĩa là gần năm mươi người trai tráng ăn khỏe , nói năng rổn rảng , cười đùa ầm ĩ. |
| Tuyết to tiếng hỏi : Thế nào , khách hảo hớn ? Chinh vỗ vai Tuyết , hỏi lại : Mạnh giỏi , đại huynh ? Rồi cả hai cùng cười rổn rảng , làm cho Chỉ nhăn mặt khó chịu. |
| Chắc ông ta bệnh theo kiểu " giả đò " bởi anh thấy ông ta không chỉ có vẻ ngoài đĩ thỏa so với tuổi tác khi ăn mặc theo lối chim cò mà còn nói năng rổn rảng , gọi điện thoại cứ oang oang , nhiều người khó chịu song cũng nín nhịn cho qua. |
Ngày rổn rảng bên ly cà phê sáng bỗng lặng thinh. |
| Ba mời khắp cô dì chú bác chung quanh... Tiếng cười nói rổn rảng. |
* Từ tham khảo:
- ráng
- ráng
- ráng mỡ gà, ai có nhà thì chống
- ráng mỡ gà thì gió, ráng mỡ chó thì mưa
- ráng vàng thì gió, ráng đỏ thì mưa
- rạng