| gồ ghề | tt. Lông-chông, lồi-lõm, chỗ cao chỗ thấp: Đường gồ-ghề. |
| gồ ghề | - tt Mấp mô, lồi lõm: Đường đi gồ ghề. |
| gồ ghề | tt Mấp mô, lồi lõm: Đường đi gồ ghề. |
| gồ ghề | tt. Lồi lõm, lởm-chởm. // Sự tính, gồ-ghề. |
| gồ ghề | .- Mấp mô, lồi lõm không đều: Đường núi gồ ghề. |
| gồ ghề | Lỗi lõm không phẳng: Đường đá gồ-ghề. |
Trên chiếc sân đất nẻ , gồ ghề và rắn cứng , Trác đội chiếc nón chóp rách , khom lưng quét thóc. |
Tới một căn nhà tranh nằm bên con đường nhỏ lát gạch gồ ghề , chỗ lồi chỗ lõm vì vết xe bò , Văn dừng lại khẽ nói : Đây rồi ! Nghe tiếng gọi ngoài cổng , một thằng bé con chừng tám , chín tuổi , trông bẩn thỉu chạy ra. |
| Người hành khách xuống xe , đi rẽ sang tay phải theo con đường đất gồ ghề , cong queo. |
| Đường đã gồ ghề lại phải lên dốc , nên lữ khách mệt nhoài , đặt va li xuống , ngồi thở. |
| Dáng người rất đàn ông , gồ ghề , sắc cạnh , tôi đã quan sát thấy qua khe cửa. |
| Sự thật gồ ghề biết chừng nào. |
* Từ tham khảo:
- chảy mũi
- chảy ròng-ròng
- chảy xuôi
- chạy ăn
- chạy bay
- chạy băng đồng