| chạy ăn | đt. Làm cho ra tiền hay vay mượn cho có từng bữa ăn: Chạy ăn từng bữa toát mồ-hôi (TX). |
| chạy ăn | đgt Lo lắng việc kiếm cái ăn cho gia đình: Chạy ăn từng bữa toát mồ hôi (TrTXương). |
| chạy ăn | dt. Lo từng bữa ăn: Chạy ăn từng bữa toát mồ hôi (T.Xương) |
| chạy ăn | đg. Lo liệu miếng ăn một cách chật vật: Chạy ăn từng bữa toát mồ hôi (Trần Tế Xương). |
| Nhưng chạy ăn lúc này đâu phải là chuyện dễ dàng. |
| Đang vất vả chạy ăn vợ chồng Tính cũng đã chuẩn bị được đôi gà hai chục trứng , mươi cân gạo quê. |
| Nhưng chạy ăn lúc này đâu phải là chuyện dễ dàng. |
| Đang vất vả chạy ăn vợ chồng Tính cũng đã chuẩn bị được đôi gà hai chục trứng , mươi cân gạo quê. |
| Sống với anh rồi chạy ăn từng bữa thế này , tôi sống không bằng chết. |
| Tuy nhiên , với những với đơn vị start up đang cchạy ăntừng bữa , CSR dường như vẫn còn là vấn đề bỏ ngỏ. |
* Từ tham khảo:
- linh mục
- linh nghiệm
- linh phù
- linh phụng
- linh sàng
- linh sảng