| chảy ròng ròng | bt. Tuôn nhiều giọt kế tiếp nhau: Máu chảy ròng-ròng; nước mắt chảy ròng-ròng. |
Nàng cau mày , hé môi tự hỏi : Sao ta lại ở đây ? Rồi tự nhiên nước mắt nàng ứa ra chảy ròng ròng trên má , giọt nọ theo giọt kia từ từ rơi trên vạt áo nhung. |
| Một nhát đâm trúng bàn tay làm cho máu chảy ròng ròng... Ý chừng kẻ hành hung nghe Chương kêu “ái” một tiếng to , tưởng chàng bị trọng thương nên ù té chạy về phía trường Bảo Hộ. |
| Trên bắp chân người mẹ , máu đỏ chảy ròng ròng. |
| Mẫm bị một viên đá vào mí mắt , máu chảy ròng ròng xuống má. |
| Ra đây với em ! * * * Phải mất một lúc lâu làm quen với ánh sáng và tiếng nói con người hơn nữa , Kiên mới nhận ra Chinh ! Hai anh em ôm chầm lấy nhau , cả hai đều nghẹn lời , nước mắt chảy ròng ròng xuống má. |
| Bếp lò tốt. Nhưng An đỏ hoe cả mắt , nước mũi chảy ròng ròng ướt đẫm cánh tay áo |
* Từ tham khảo:
- tặng-dữ sinh-thời
- tặng-dữ tử-hậu
- tặng-hảo
- tặng-ngôn
- tặng-thi
- tặng-thưởng