| lò sưởi | dt. Lò để giữa nhà, đốt lửa sưởi cho ấm. |
| lò sưởi | - Lò tỏa nhiệt để sưởi ấm. |
| lò sưởi | dt. Chỗ xây gạch có đốt nóng trong nhà hoặc vật chạy điện dùng để sưởi ấm. |
| lò sưởi | dt Lò toả nhiệt để sưởi ấm: Mùa rét, trong phòng người ốm, nên có lò sưởi. |
| lò sưởi | .- Lò toả nhiệt để sưởi ấm. |
| Trong gian phòng ấm áp , bốn người ngồi quây quần nói chuyện trước lò sưởi đỏ rực. |
Từ nãy đến giờ , Dũng ngồi sát lò sưởi , loay hoay xếp lại mấy thanh củi , không nói một câu. |
| Anh có lạnh không ? Để tôi bảo lấy củi đốt lò sưởi anh sưởi. |
Một lát sau , Dũng ngồi bên lò sưởi hai tay xoa hơ trên lửa , đưa mắt nhìn quanh nói : Ở đây ấm áp nhỉ. |
Lúc bấy giờ Dũng ngồi quay mặt vào lò sưởi nên Lâm và Thảo không thấy vẻ đau đớn thoáng qua nét mặt chàng. |
Rồi nàng thấy hiện ra trước mặt hình ảnh Dũng ngồi trước lò sưởi , vẻ mặt rắn rỏi cương quyết , vẻ mặt của một người có chí khí cao rộng , và so sánh Dũng với Thân , chồng nàng , người có một vẻ mặt tầm thường và một cuộc đời mà nàng biết chắc cũng sẽ tầm thường. |
* Từ tham khảo:
- lõ
- lõ chèn
- lõ lẽo
- lõ trớt
- ló
- ló