| lõ | tt. Lồi lên cao: Mũi lõ, gầy lõ xương. |
| lõ | - t. 1. Cao, nhô lên: Mũi lõ. 2. Trơ ra, trật ra: Gầy lõ xương. |
| lõ | tt. Cao gồ lên (ở cơ thể người): gầy lõ xương o mũi lõ. |
| lõ | tt Nói mũi cao gồ lên: Anh ấy có mũi lõ như mũi người âu. |
| lõ | tt. Cao trồi lên: Mũi lõ. // Gầy lõ, rất gầy, lồi cả xương. |
| lõ | .- t. 1. Cao, nhô lên: Mũi lõ. 2. Trơ ra, trật ra: Gầy lõ xương. |
| lõ | Cao chồi lên: Lõ mũi. Gầy lõ xương. |
| Đứa con lai , mắt xanh , mũi lõ , tóc đen là một sự suýt xoa , trầm trồ. |
| Mặt gã lõ vào , chân tay giơ xương. |
Hai ngày hai đêm lo sợ mà mặt tôi lõ lại rồi , tóc tôi dựng đứng. |
| Cháu lại đi với mối thù thằng Tây mũi lõ , thằng Tây quấn thừng đã làm một đời bà khổ. |
| Thế là "cánh dơi" trong nhờ có họ Hoàng mà rước được ông mulõlõ vào , mặc dầu ông quan nước mẹ này hầu như chẳng quan tâm gì tới chuyện đó. |
| Nhưng bố mẹ cô thì tháng trước tháng sau theo nhau đi , để trốn miệng đời cay nghiệt , khi Liễu không chồng mà chửa , lại đẻ ra cái giống sài lang mắt xanh mũi lõ. |
* Từ tham khảo:
- lõ lẽo
- lõ trớt
- ló
- ló
- ló mó
- ló ngó