| lò xo | dt. Ruột già, dây bằng thép quấn khu-ốc có tính co-giãn: Nệm lò-xo. |
| lò xo | - Bản thép mỏng thường uốn cong hoặc dây bằng thép uốn thành đường xoắn ốc, dễ dàng trở lại dạng cũ sau khi bị kéo giãn ra hay nén lại, thường dùng để trữ lực cơ học. |
| lò xo | (ressort) dt. Vật bằng thép có sức đàn hồi, dùng để giữ những vật khác (thường là những chi tiết máy) nào đó ở vị trí cần có: Giường lò-xo nằm êm mình lắm. |
| lò xo | dt (Pháp: ressort) Vật dùng bằng thép uốn thành đường xoắn ốc, xoắn theo bề mặt trụ đứng, dễ dàng trở lại dạng cũ sau khi bị kéo giãn ra: Nằm giường lò-xo; Lò-xo bật lửa. |
| lò xo | dt. Do chữ Pháp ressort. Thép cuốn lại như ruột gà, thường để dưới nệm cho êm: Giường lò-xo. |
| lò xo | .- Bản thép mỏng thường uốn cong hoặc dây bằng thép uốn thành đường xoắn ốc, dễ dàng trở lại dạng cũ sau khi bị kéo giãn ra hay nén lại, thường dùng để trữ lực cơ học. |
| lò xo | Do chữ “ressort”. Thứ ruột gà làm bằng thép, để đệm vào giường hay xe cho êm. |
| Toa tàu được lắp đặt van , llò xogiảm chấn của Nhật Bản , hạn chế tối đa việc rung , lắc và tiếng ồn khi tàu chuyển bánh. |
| Để có thể chịu được sức mạnh của pít tông mới này , llò xosuppap thay bằng loại mới cứng hơn. |
| Ngoài ra , mưa lớn cũng gây thiệt hại đối với hệ thống giao thông trên đèo Llò xo, đoạn qua huyện Đăk Glei , bị tê liệt hoàn toàn , do mưa lớn kéo dài khiến hai điểm ở khu vực đèo bị sạt lở nghiêm trọng tại Km1411+200 và Km1411+400. |
| Cuối cùng , Chevrolet Corvette Grand Sport 2017 được trang bị thêm thanh ổn định với llò xogiảm chấn giúp xe cân bằng tốt hơn khi vào cua gấp. |
| Xe sử dụng hệ thống giảm xóc trước ống lồng hành trình ngược , giảm xóc llò xotrụ sau , phanh tang trống. |
| Xe sử dụng vành nan hoa , phuộc trước ống lồng , giảm chấn llò xophía sau. |
* Từ tham khảo:
- lõ chèn
- lõ lẽo
- lõ trớt
- ló
- ló
- ló mó