Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đò đồng
dt. Đò nhỏ chở rong trong mùa nước nổi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đò đồng
dt
Đò chở trên cánh đồng chiêm trong mùa nước lớn
: Ngày ngày thầy giáo phải đi đò đồng lên lớp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
đò đồng
d. Đò chở trên cách đồng chiêm về mùa nước.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
đò đồng
Đò chở trong cánh đồng có nước.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
trèo cây đến quả
-
trèo cây kiếm cá
-
trèo đèo
-
trèo đèo lặn suối
-
trèo đèo lội suối
-
trèo leo
* Tham khảo ngữ cảnh
Xứ đồng chiêm Sơn Nam hạ đã biến thành một vùng nước mất hẳn bờ , trên đó nhấp nhô những con
đò đồng
lí tí.
Mưa thu lại lộp độp rớt xuống đám áo tơi nón lá của một chuyến
đò đồng
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đò đồng
* Từ tham khảo:
- trèo cây đến quả
- trèo cây kiếm cá
- trèo đèo
- trèo đèo lặn suối
- trèo đèo lội suối
- trèo leo