| trèo đèo lội suối | Vượt nhiều đèo, nhiều suối, chịu đựng, vượt qua nhiều vất vả, gian truân trên đường đi: Một mình chị với đứa con trai mười tháng cứ lếch thếch trèo đèo lội suối theo đường 19 chạy về Nha Trang (Báo Quân đội nhân dân 8.5.1975). |
| trèo đèo lội suối | ng Nói đường đi gian nan vất vả: Bao nhiêu năm trèo đèo lội suối bộ đội ta đã giải phóng được đất nước. |
| Để lấy được những cành lan rừng phải ttrèo đèo lội suốirất vất vả. |
| Cũng bởi phim quay với bối cảnh phần nhiều ở núi rừng nên đại diện nhà sản xuất tiết lộ , đoàn phim đã gặp phải không ít tình huống dở khóc dở cười khi người thì bị rắn quấn vào cổ , người thì bị ong rừng bao vây , rồi chuyện trượt ngã khi ttrèo đèo lội suối... Thậm chí có lần cả đoàn đang trên đường đến địa điểm quay thì bị một nhóm người lạ mặt đuổi theo gây sự mà không rõ lý do. |
| Vì sao nhiều người mẹ sáng ttrèo đèo lội suốiđưa con đến trường , đêm bắt đom đóm soi đèn cho con học bài nhưng họ vẫn không than trách? |
* Từ tham khảo:
- trèo leo
- trèo me trèo sấu
- trèo non vượt bể
- trèo non vượt suối
- trèo trẹo
- trèo trẹo