| trèo trẹo | trt. C/g. Trẹo-trẹo, tiếng hai vật cứng hoặc dai nghiến nhau: Nghiến răng trèo-trẹo, đưa võng trèo-trẹo. // (B) trt. Dẻo-đeo, nhây, cách dai-dẳng không dứt: Khóc trèo-trẹo, đòi ăn (hoặc nợ) trèo-trẹo. |
| trèo trẹo | - t. Từ mô phỏng tiếng cọ, xiết mạnh của hai vật cứng nghiến vào nhau. Nghiến răng trèo trẹo. Xích sắt xe tăng nghiến trèo trẹo trên mặt đường. |
| trèo trẹo | tt. Có âm thanh như tiếng của hai vật cứng nghiến mạnh vào nhau, nghe ghê tai: nghiến răng trèo trẹo o Xích xe tăng nghiến trèo trẹo trên mặt đường đá. |
| trèo trẹo | tt. Dai dẳng, mãi không dứt: Thằng bé theo mẹ xin tiền trèo trẹo. |
| trèo trẹo | trgt Nói hai vật cứng nghiến mạnh vào nhau thành tiếng: Nó ngủ mà cứ nghiến răng trèo trẹo. |
| trèo trẹo | Xt. Trẹo-trẹo. |
| trèo trẹo | .- Tiếng do hai vật cứng cọ vào nhau mà phát ra: Nghiến răng trèo trẹo. |
| trèo trẹo | Xem “trẹo-trẹo”. |
Đã bắt đầu đánh vô hang nữa chưả Thưa anh Hai chưả Sao không đánh Chưa có lệnh của Bộ chì huy Xăm vụt nhổm dậy , nghiến răng trèo trẹo : Đ. |
| Tới và Trọng vặt cuống dừa trèo trẹo. |
| Tôi nằm nghe rõ ràng tiếng bù xè nhai cây trèo trẹo. |
Ðứng lại đi , "em giai" ! Tóc Ngắn nghiến răng trèo trẹo. |
| Tuổi thơ hiếu động , ba bữa Phi đá bóng làm bay móng chân cái , trật giò , leo trèo trẹo gân thì người chạy ngược , người chạy xuôi hốt hoảng lựa thuốc kiếm dầu xắng xít. |
* Từ tham khảo:
- trẽo trọt
- tréo
- tréo
- tréo cựa
- tréo giò
- tréo khoeo