| trèo đèo | đt. Lên trên đèo cao để qua phía bên kia núi: Trèo đèo lội suối. // bt. Hỗn-xược, muốn vượt cho bằng hay hơn người lớn, vai lớn: Nói trèo-đèo; đừng có trèo-đèo mà có đòn. |
| trèo đèo | tt. Hỗn láo, trịch thượng: nói trèo đèo. |
Lặn suối trèo đèo , Qua nguy vượt hiểm. |
| Du lịch biển đảo luôn là lựa chọn hàng đầu khi hè về Với những người thích cảm giác được ttrèo đèo, lội suối , các tour du lịch khám phá vùng núi , rừng hứa hẹn mang đến nhiều trải nghiệm hấp dẫn. |
| Để lấy được những cành lan rừng phải ttrèo đèolội suối rất vất vả. |
| Neymar sẽ khoác chiếc áo số 10 ở PSG "Tham vọng ttrèo đèovượt suối của đội bóng này đã thu hút để tôi có mặt tại đây. |
| Từ thị trấn Wamena trung tâm của đảo Irian Jaya , trải qua bốn ngày đường vượt núi , ttrèo đèođến Wuserem , Pukam , Wet , và Lilibal với trung bình từ 8 đến 11 giờ đi bộ mỗi ngày , cuối cùng chúng tôi cũng đến nơi ở của những người Yali hoang dã đang sống trong rặng núi Punkat Trikora có độ cao 4.730m dãy núi cao thứ hai của Indonesia. |
| Nó không phải là một chiếc Land Rover ttrèo đèovượt suối nhưng nhất thiết phải mang lại cảm giác lái đậm chất Porsche. |
* Từ tham khảo:
- trèo đèo lội suối
- trèo leo
- trèo leo
- trèo me trèo sấu
- trèo non vượt bể
- trèo non vượt suối