| trèo leo | bt. Leo lên, trèo lên: Chơi đừng trèo leo, té chết. // Lên lần (dần) chỗ cao, hạng cao, vai cao cách hỗn-láo: Dễ-dãi quá thì nó trèo leo, chịu sao thấu? Nói trèo leo qua chuyện người lớn. |
| trèo leo | - Trèo và leo nói chung: Thằng bé cứ trèo leo suốt ngày. |
| trèo leo | Nh. Leo trèo. |
| trèo leo | Nh. Trèo đèo. |
| trèo leo | đgt Bước lên cao thường là để nghịch ngợm: Thằng bé bị phạt vì hay trèo leo. |
| trèo leo | .- Trèo và leo nói chung: Thằng bé cứ trèo leo suốt ngày. |
| Chỉ còn cách lấy anh làm chồng chứ biết làm sao được nữa , có trách thì trách chính bản thân Huyền đã ttrèo leoquá cao không lượng sức mình. |
* Từ tham khảo:
- trèo non vượt bể
- trèo non vượt suối
- trèo trẹo
- trèo trẹo
- trẽo trà trẽo trọt
- trẽo trọt