| lộ phí | dt. Tiền tốn-hao khi đi đường. |
| lộ phí | - Tiền tiêu khi đi đường xa. |
| lộ phí | dt. Tiền dùng tiêu pha cho việc đi đường: Lộ phí được chu cấp đầy đủ. |
| lộ phí | dt (H. lộ: đường đi; phí: tiền chi tiêu) Tiền chi tiêu khi di đường: Vì đi công tác, nên được tính tiền lộ phí với cơ quan. |
| lộ phí | dt. Tiền đi đường. |
| lộ phí | .- Tiền tiêu khi đi đường xa. |
| lộ phí | Tiền chi-phí lúc đi đường. |
| Ðây , tiền lộ phí của ông ấy gửi cho cậu đây. |
| Tiền ấy chính là tiền của chàng , mà sợ Huy không nhận , chàng phải nói thác ra là tiền lộ phí của người bạn chàng gửi lên. |
| Cứ vác bốn cậu bốn cây cho chắc... Nhớ sụp tối ra ngã ba , tôi đợi mấy cậu ở đó... Bà con có gom góp được ít tiền cho mấy cậu làm lộ phí , đừng lo.... |
| Ông bớt cho nó một triệu làm tiền lộ phí , nó còn nhất định không lấy. |
| Đến khoảng 10 giờ cùng ngày , khi hết ca làm việc , Tổ công tác đã biếu ông Hùng 200 ngàn đồng làm llộ phívà đưa ông ra bến xe mua vé đi TP Hồ Chí Minh. |
| Trong dịp có việc phải về Hà Tĩnh khi không đủ llộ phí, Tài chợt nảy sinh ý định chiếm đoạt tài sản của người yêu , mang đi thế chấp tại tiệm cầm đồ nhằm lấy tiền trang trải việc đi lại. |
* Từ tham khảo:
- lộ thể
- lộ thiên
- lộ trình
- lộ xỉ
- lốc
- lốc